giỗ giúi

Học thuật
Thân thiện
giỗ giúi

Một người đàn ông làm giỗ giúi cho người thân đã khuất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giỗ nhỏ, giỗ được tổ chức một cách đơn giản, riêng tư trong phạm vi gia đình: "giỗ giúi" chỉ một lễ cúng giỗ được tiến hành một cách gọn nhẹ, không rình rang, thường chỉ sự tham gia của những người thân thiết trong nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi làm giỗ giúi cho ông nội, chỉ mời vài người bà con gần. (Gia đình tôi tổ chức giỗ nhỏ cho ông nội, chỉ mời một vài người họ hàng thân thiết.)
    • điều kiện chưa cho phép, năm nay chúng tôi chỉ làm giỗ giúi mà thôi. ( điều kiện chưa cho phép, năm nay chúng tôi chỉ tổ chức giỗ đơn giản thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm giỗ giúi": tổ chức lễ giỗ một cách đơn giản, không cầu kỳ.
    • Gia đình neo người nên năm nào cũng làm giỗ giúi. (Gia đình ít người nên năm nào cũng tổ chức giỗ đơn giản.)
Biến thể từ gần giống
  • Giỗ chạp (danh từ): chỉ chung các lễ cúng giỗ trong năm.
  • Giỗ hết (danh từ): lễ giỗ lớn vào năm thứ ba sau khi mất.
  • Giỗ đầu (danh từ): lễ giỗ đầu tiên sau một năm người mất qua đời.
Từ đồng nghĩa
  • Giỗ nhỏ: giỗ được tổ chức đơn giản.
  • Cúng giỗ đơn sơ: làm lễ cúng giỗ một cách mộc mạc, không phô trương.
Từ trái nghĩa
  • Giỗ to: giỗ được tổ chức lớn, linh đình với nhiều khách mời.
  • Đám giỗ linh đình: lễ giỗ tổ chức rất long trọng tốn kém.
giỗ giúi

Một người đàn ông làm giỗ giúi cho người thân đã khuất.

  1. Giỗ nhỏ, cúng qua loa.